kabutan.jp
Tên miền kabutan.jp phản hồi tại địa chỉ IP 18.176.80.109. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của kabutan.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.176.80.109 60s
- 52.193.224.3 60s
- 52.193.146.161 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-200.awsdns-25.com 21392s
- ns-992.awsdns-60.net 21392s
- ns-1541.awsdns-00.co.uk 21392s
- ns-1372.awsdns-43.org 21392s
TXT Bản ghi TXT
- stripe-verification=4cd6d14d9ad91cc2ce2dba014486d8a6253bceaeec4445a498335e22e3b365db 300s
- v=spf1 include:mail.zendesk.com ?all 300s
- stripe-verification=f6d003a5b07971d6dda7fd5354da961741dbef097cbc706c8985569f44199648 300s
- google-site-verification=ysSnnEh4EZd_p6kBaJlciyDDfg2zKVA29Y6GaNYlLkk 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1372.awsdns-43.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.