kabum.com.br
Tên miền kabum.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 52.222.236.31. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của kabum.com.br đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.222.236.31 60s
- 52.222.236.17 60s
- 52.222.236.72 60s
- 52.222.236.82 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1288.awsdns-33.org 21600s
- ns-321.awsdns-40.com 21600s
- ns-646.awsdns-16.net 21600s
- ns-1668.awsdns-16.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=6lysOBwy-dwdE-bHyEjlL85iZV7ZQHEDXs0YoVHdR7Y 60s
- onetrust-domain-verification=7475b8a38c5d45acbdaa1d3b7857bf8e 60s
- onetrust-domain-verification=1a6c31f60fe447499acefcb0581a2196 60s
- v=spf1 mx include:_spf.createsend.com include:amazonses.com include:_spf.google.com include:spf.mirakl.net include:sendgrid.net include:mail.zendesk.com -all 60s
- google-site-verification=KWUxJ-nQD87PI4Koa_yDvmOVO6Cdwn0G94jS7bS187I 60s
- _yjk3hz8dt6xpzhb9liijfd7c4455xys 60s
- CSYBDGKUQLHKBBS4RVXXGUHJNMD9U21BAM287EPM 60s
- google-site-verification=_0qBzEZgwpmeueK07sDD2IOQBscapjw38MTnhtjOxEU 60s
- J3U-W29-OQ5 60s
- 2syMUSNzBgEUDHZI2ihUqZ/A/xxM+NywWvL17lU6F0w= 60s
- MS=E9006240DFD23CC12BE91F86C6A2AE3274701BE0 60s
- hpe-greenlake-domain-verification=624d43497a536b5847724344526c74394c523239775449476279737137785151 60s
- anthropic-domain-verification-4evm4k=Av3Ha0U9fAUBEvnCllok9zrU1 60s
- _7fqywghe5pxokbvhben8juxlbfyl7sm 60s
- atlassian-domain-verification=D7MzTfYFn3QqzSYoqxHDEJ0iE+30pQRTAzy6CtXbxSqf3wJiXB4LF8SEDQIXjNjV 60s
- _u35v8o42uxlax3vverlcs1f8igl9u9o 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1288.awsdns-33.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.