VI
☰

jusbrasil.com.br

Địa chỉ IP 104.18.86.112
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền jusbrasil.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.86.112. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của jusbrasil.com.br đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=VZmn8N9-6sa0NZHgNafH3dORZF2_KOFPPL7Uf7Y_uME 120s
  • atlassian-domain-verification=JnPX/24WN68fx3RSfn9o3xjOuYKa8shm/2zrN03WfiCho86VS3x1yDiZ2fgIRCGM 120s
  • google-site-verification=cJRiAM5U6i7EAz2YQEXsL4oZxZai-CFgrsgqZimLLEg 120s
  • google-site-verification=BA8XWntGrWz0R6bYRhHmcNZ5n703vOJz7JmXlT1cAVQ 120s
  • v=spf1 include:_spf.jusbrasil.com.br include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:servers.mcsv.net include:3943478.spf07.hubspotemail.net ~all 120s
  • google-site-verification=f_ZddSz8WFKZWGtfWWy3cgosbBEthIe_ibkPL0KnyE4 120s
  • bw=Prg3iGzDwaLJo63q3U3cFD/uXyU5OAy2uWS66GkXOZzm 120s
  • MS=ms90633691 120s
  • notion-domain-verification=WqWrAQ1nID1he5rKY4ldFP1UkLN5p2WvRsbuNqW5FyY 120s
  • google-site-verification=DBzjUNM3RTgFn6SYqPY8NXLzehm0rww6mC7hjbFpYfQ 120s
  • apple-domain-verification=4uMcdqpw5sF4ChDA 120s
  • rm_verify=f8d1b44413 120s
  • google-site-verification=GIbnK_nJf9gclXfrfZQ3qUK7TaA7X9W631xmqqPTHkE 120s
  • clicksign-domain-verification=nNWqTr9aH0HvrndPt5iE7ArmXGJ5aHv37TUoce9iHLk= 120s
  • anthropic-domain-verification-vz7nny=cubCFAyOfB2KYpoOCh9CNYf56 120s
  • openai-domain-verification=dv-F5hoM4SAF8GpLDhsBlspTEtK 120s
  • google-site-verification=7udRJ6DN00KzsigJU0fDxf5dlT-4ilkmeuiwKsZCwgM 120s

SOA Bản ghi SOA

  • jonah.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.