jr-odekake.net
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Akamai
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
12
Tên miền jr-odekake.net phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của jr-odekake.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mta.nmail.s-idc.net. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 mta.nmail.s-idc.net 1800s
NS Bản ghi NS
- a1-195.akam.net 143s
- a24-65.akam.net 143s
- a11-67.akam.net 143s
- a28-64.akam.net 143s
- a16-66.akam.net 143s
- a13-64.akam.net 143s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=pyv1TcS5Z8vpV1Td9F6rFf4RcStHepCJ14enf0Y4jlc 1800s
- v=spf1 +ip4:211.15.170.128/25 +ip4:118.155.231.64/26 include:spf01.email.s-idc.net include:crmstyle.com include:spf.monipla.com include:spf.baremetal.jp ~all 1800s
- google-site-verification=4ltmbv81aO6ySv_R6kkyRYZzhtFNjVL5lZpSjo3S4HA 1800s
- globalsign-domain-verification=FYokBc0Tkqw4qFTESiGQxi7R1C8As87K6by5hAfBBk 1800s
SOA Bản ghi SOA
- a1-254.akam.net 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 16 giờ trước.