jpmorganchase.com
Tên miền jpmorganchase.com phản hồi tại địa chỉ IP 146.143.198.109. Địa chỉ này thuộc về JPMorgan Chase & Co., đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 146.143.198.109 3600s
- 146.143.70.109 3600s
- 146.143.134.109 3600s
NS Bản ghi NS
- ns0087.secondary.cloudflare.com 3600s
- ns06.jpmorganchase.com 3600s
- ns05.jpmorganchase.com 3600s
- ns1.jpmorganchase.com 3600s
- ns2.jpmorganchase.com 3600s
- ns0134.secondary.cloudflare.com 3600s
TXT Bản ghi TXT
- zhnsrfg8pfxw7ttsgd8vyzrwh8887tj5 3600s
- autodesk-domain-verification=BIdybw2pI4HhzRJ6P1Lh 3600s
- _a0x9smfdwuolzhm0t1r4zc1owc75kx0 3600s
- _xzu36tb02mx637u536nunywy7zey9wz 3600s
- v=spf1 a:spf.jpmchase.com ip4:207.162.228.0/24 ip4:207.162.229.0/24 ip4:207.162.225.0/24 ip4:196.37.232.50 ip4:159.53.46.0/24 ip4:159.53.36.0/24 ip4:159.53.110.0/24 ip4:170.148.48.0/24 ip4:159.53.78.0/24 -all 3600s
- _yirfcadwxe6bjx4ucklbzkcdd96m2u3 3600s
- Dynatrace-site-verification=2e4f1787-2bd3-46c1-82b7-98b9f291ca48__u9ds5porm9j7ta4qe6gc78qqlu 3600s
- _5440vpu4gwczgb0eyxxk97nvvqlb49y 3600s
- _416jmo5kqekblgcj03zfzvcic8xcmt8 3600s
- MS=ms30383936 3600s
- _vynfq7nyfro87oi75od3o447x0sq2a0 3600s
- 7wf5p7nzwsklzjz2ssh0406r0x50v40r 3600s
- J0P1M11968 3600s
- testingdyn 3600s
- Dynatrace-site-verification=8359e391-5c93-4b76-813a-9064af8cb8de__4082hmgrea9fp2v8okkh74bfeh 3600s
- facebook-domain-verification=816oi5gnuexp0l05fhxdgqx8q54trg 3600s
- ge+apI3K6/59IDwtaIXwfnfzb30RxF000kmNQ4ahH9d1577qWYONOnvx500PoHsnuel5bUPlE+VOAWqZdCJCYg== 3600s
- 1+O/eVj+6WU8nviuB808qQzlr5eDntCB8k7FzukbGTbj3Dc5kbSARbPTzbx7RIgFLqoelsr7PwjROrD6uEFN0w== 3600s
- _4tudp4mx58p47exju00pvcjbjk7mi94 3600s
- _czhdxtfgtoxd1ympot0eq6c46y8kik0 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.jpmorganchase.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 20 giờ trước.