jnj.com
Tên miền jnj.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.248.160.137. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của jnj.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx2.jnj-sd.iphmx.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.248.160.137 1731s
- 76.223.34.124 1731s
MX Bản ghi MX
- 5 mx2.jnj-sd.iphmx.com 1087s
- 5 mx1.jnj-sd.iphmx.com 1087s
NS Bản ghi NS
- dns2.p01.nsone.net 20318s
- dns4.p01.nsone.net 20318s
- ns03.jnjdns.com 20318s
- dns3.p01.nsone.net 20318s
- ns02.jnjdns.com 20318s
- ns04.jnjdns.com 20318s
- dns1.p01.nsone.net 20318s
- ns01.jnjdns.com 20318s
TXT Bản ghi TXT
- MS=ms35346992 563s
- MS=ms53457855 563s
- ilk191c6p5a028aq84ftf8r506 563s
- v=spf1 include:_u.jnj.com._spf.smart.ondmarc.com -all 563s
- 6jefauevv7fvvdu964rl13s7fp 563s
- AS2TrustedDomains=*.jnj.com,*.na.jnj.com,*.ap.jnj.com,*.eu.jnj.com 563s
- MS=ms51784696 563s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.p01.nsone.net 20990s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.