jivosite.com
Tên miền jivosite.com phản hồi tại địa chỉ IP 5.101.71.73. Email của jivosite.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.yandex.net. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 5.101.71.73 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mx.yandex.net 600s
NS Bản ghi NS
- ns1.edgedns.ru 300s
- ns2.edgedns.world 300s
TXT Bản ghi TXT
- 490D20E3752CC2F908A27E6401AAA0F2 300s
- yandex-verification: 6852c075a663a909 300s
- v=spf1 include:customeriomail.com include:spf.postbox.yandexcloud.net include:_spf.yandex.net include:uni.jivosite.com ip4:193.176.233.0/24 ip4:193.168.130.0/24 ip4:194.104.225.0/24 exists:%{i}._spf.elasticemail.info -all 300s
- unione-validate-hash=93d1799bb73cfe130a8d94c5e6a51f1c 300s
- unisender-go-validate-hash=92d0db16a95f05c2aead6e325a9e4290 300s
- unione-validate-hash=92d0db16a95f05c2aead6e325a9e4290 300s
- HARICA-Jgjo0t68lGF3fOIGLQU 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.edgedns.ru 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.