jino.ru
Tên miền jino.ru phản hồi tại địa chỉ IP 195.161.41.61. Email của jino.ru đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.jino.ru. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 195.161.41.61 9101s
MX Bản ghi MX
- 5 mx.jino.ru 10000s
NS Bản ghi NS
- ns1.jino.ru 8702s
- ns4.jino.ru 8702s
- ns3.jino.ru 8702s
- ns2.jino.ru 8702s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=Oz1Ukd4ODy-tZ1QFqX2m1AA8wuDZALLOUJ9s5yC_7FQ 10800s
- google-site-verification=qMAFDCbnxlWn0HRoNnXbmjKhlgoW_3K7W7Vbqa8n-oM 10800s
- v=spf1 mx ip4:81.177.6.0/24 ip4:217.107.34.0/24 ip4:81.177.165.0/24 ip4:217.107.219.211/32 ip4:195.161.41.58/32 ip4:217.107.219.140/32 ip4:217.107.219.110/32 include:spf.postal.avguro.ru include:spf.haraka.avguro.ru ~all 10800s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.jino.ru 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.