☰

jimdo.com

Địa chỉ IP 162.159.128.70
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền jimdo.com phản hồi tại địa chỉ IP 162.159.128.70. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của jimdo.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • mixpanel-domain-verify=0453d34f-834d-4c94-b75c-58e47537a99e 3448s
  • asv=5023e52e4b8cb2b7e081cddaa7d453f6 3448s
  • atlassian-domain-verification=CrkbzWmJ8z9gV0/FOZTBNi6t5nLSFM6xYcADqL4qgqCw9DbyUUttt9IkQ2qZz9ZX 3448s
  • miro-verification=aca1e8a4c0a42048613c0c0d44ae32b3224a3cfa 3448s
  • v=spf1 include:servers.mcsv.net include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:spf.mandrillapp.com include:u17304302.wl053.sendgrid.net ip4:52.49.201.246 ip4:52.49.235.189 ip4:23.21.109.197 ip4:23.21.109.212 ip4:147.160.167.0/26 ~all 3448s
  • stripe-verification=a5e87e087c789e2cdb9b03ff7292260f066a9eebf44527180031c21ba33de07a 3448s
  • google-site-verification=RxUgAOtgTPrPQXoP482tSiLlWhkHRyDqm1wU2hgP71I 3448s
  • hcp-domain-verification=171e709cc5ebd9de688b756416382f2b6b08e409cbbdc5d6221e96e0f3089cab 3448s
  • wiz-domain-verification=feebc7aa9e61de98e36654519d1a8f38130b4ee46e88e5b84b2a1524790317d5 3448s
  • apple-domain-verification=PefKc8OhNO4rjbRV 3448s
  • openai-domain-verification=dv-ewxgwug3vupA3HjsST0gfFd1 3448s
  • protonmail-verification=cce0dce6830d38895461a8d88e6e0375cb024c15 3448s
  • cursor-domain-verification-8amrxr=aDfdv32p4YwhVshDBAhIklA7A 3448s
  • MS=ms60539579 3448s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-15.awsdns-01.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.