jd.com
Tên miền jd.com phản hồi tại địa chỉ IP 111.13.149.108. Email của jd.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.jd.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 111.13.149.108 43s
- 106.39.171.134 43s
- 211.144.27.126 43s
- 211.144.24.218 43s
MX Bản ghi MX
- 5 mx.jd.com 74s
- 30 mx1.jd.com 74s
NS Bản ghi NS
- ns4.jd.com 4447s
- ns5.jdcache.com 4447s
- ns2.jdcache.com 4447s
- ns3.jdcache.com 4447s
- ns2.jd.com 4447s
- ns1.jd.com 4447s
- ns4.jdcache.com 4447s
- ns5.jd.com 4447s
- ns1.jdcache.com 4447s
- ns3.jd.com 4447s
TXT Bản ghi TXT
- globalsign-domain-verification=FtLF6A52URFV2IMTamnviNHHyQDZCyAnIHhoxdb_YF 120s
- v=spf1 include:a.spf.jd.com include:b.spf.jd.com include:c.spf.jd.com include:servers.mcsv.net -all 120s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.jdcache.com 120s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.