jbl.com
Tên miền jbl.com phản hồi tại địa chỉ IP 199.27.116.77. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 199.27.116.77 226s
NS Bản ghi NS
- ns-1644.awsdns-13.co.uk 21600s
- ns-956.awsdns-55.net 21600s
- ns-1505.awsdns-60.org 21600s
- ns-246.awsdns-30.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=ZoXKYXAfXiCHMWcorcom2_OzSrCqUNAPSdKwdZwLmSw 300s
- facebook-domain-verification=4gg8a8dz88lj4vir93n3a1csblql22 300s
- ttlh0spnc5hk8w7xkfrww2fh4jzqv650 300s
- cds47pvf8b9rz7yn4dhd66w8zyt1xrss 300s
- bv-domain-verification=d13d9be2f496fcb75292ddf466cd45a6bcff2c425eb60a36799d29b3110d74e4 300s
- v=spf1 a:production.web.harman.demandware.net include:spf.mindbox.ru a:production.eu02.harman.demandware.net ip4:156.70.151.14 ip4:156.70.151.19 ip4:156.70.151.20 ip4:156.70.63.165 ip4:156.70.63.166 ip4:156.70.63.192 ip4:156.70.151.22 ip4:147.253.217.18 ip4:156.70.151.7 ip4:156.70.151.10 ip4:147.253.217.35 ip4:199.15.225.84 ip4:147.253.217.31 ip4:156.70.47.181 ip4:192.174.90.203 ip4:156.70.47.176 ip4:156.70.47.178 ip4:156.70.46.44 ip4:147.253.217.23 ip4:156.70.46.48 ip4:156.70.151.14 ip4:156.70.151.19 ip4:156.70.151.20 ip4:156.70.63.165 ip4:156.70.63.166 ip4:156.70.63.192 ip4:156.70.151.22 ip4:147.253.217.18 ip4:156.70.151.7 ip4:156.70.151.10 ip4:147.253.217.35 ip4:199.15.225.84 ip4:147.253.217.31 ip4:156.70.47.181 ip4:192.174.90.203 ip4:156.70.47.176 ip4:156.70.47.178 ip4:156.70.46.44 ip4:147.253.217.23 ip4:156.70.46.48 ip4:160.8.105.193 ip4:160.8.105.225 -all 300s
- facebook-domain-verification=fpda4l2ccw6raw3zu2lfj9ueoo6vn3 300s
- google-site-verification=LO9PPw_3Ez7YjQNHCbv6VkxYWx6_FyojIg7nvSV-x70 300s
- facebook-domain-verification=cxbwdvr3x9wkzjmqvjpjp9smue0p9q 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1505.awsdns-60.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.