java.net
Tên miền java.net phản hồi tại địa chỉ IP 137.254.56.25. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của java.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ucsinet40.oracle.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 137.254.56.25 300s
MX Bản ghi MX
- 10 ucsinet40.oracle.com 300s
- 10 acsinet40.oracle.com 300s
NS Bản ghi NS
- a11-66.akam.net 9970s
- a1-160.akam.net 9970s
- ns1.p201.dns.oraclecloud.net 9970s
- a13-65.akam.net 9970s
- ns2.p201.dns.oraclecloud.net 9970s
- ns4.p201.dns.oraclecloud.net 9970s
- a18-67.akam.net 9970s
- ns3.p201.dns.oraclecloud.net 9970s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf_m.oracle.com include:spf_cognisync.java.net ~all 10800s
- _nqpnnpw4jksy6c4ena7bo2tz62w1d54 10800s
- v=spf1 -all 10800s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.p201.dns.oraclecloud.net 10800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.