VI
☰

japantimes.co.jp

Địa chỉ IP 104.26.3.3
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền japantimes.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 104.26.3.3. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của japantimes.co.jp đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • amazonses:H0epEk/2RCbxjGx9LYL76J+SVsW3rElYTcoRKLqpEkk= 60s
  • amazonses:qy3myq3Na6f6laO4ymQ6wTBbEeNbYwzl8OEZ/AQ7KvE= 60s
  • seculio-domain-verification-code=cced926da9a967819c54899c6b1c1e9b767853dbb371fd25ceccef303a2f4a48 60s
  • amazonses:89wQUYQh+QnyoMv88QVXR9JAEsUpPhSpuVbRMSzQorc= 60s
  • facebook-domain-verification=r8gah1byp39t4nahiwxnot4u53yqkq 60s
  • facebook-domain-verification=5pcy0pvd7m24zu1w4ubtyeknqyfuje 60s
  • google-site-verification=OVsEXNIYtD3q7DB4ONtD6aIgxQJxn1_iCfDUwvNUfKc 60s
  • amazonses:Um3JNqgFvpbJ0RMzxm6MUYFQGggi7E1t8AMQnI9s2rg= 60s
  • v=spf1 +ip4:52.199.201.172 +ip4:54.65.41.140 +ip4:50.56.113.200 +ip4:52.192.48.178 +ip4:52.198.58.73 +ip4:54.92.1.143 +ip4:153.127.53.24 +ip4:54.150.202.78 +ip4:54.248.16.180 +ip4:54.238.200.210 +ip4:54.178.143.1 +ip4:210.158.219.147 include:_spf.google.com include:spf.japantimes.co.jp ~all 60s
  • google-site-verification=1FA9Fq43BnO-e1rRm5_NUzT0udJpr1FYuEkyMxgIhQ4 60s
  • MS=ms30674565 60s
  • google-site-verification=JNsW-oJ2eTFMcjLBuoEFm8uIDiIFV4HLfcn1qW2RVc4 60s
  • google-site-verification=1215qpicd1-TYtNffu-BXSUiKYlcsFdF-Spoth0OrPo 60s

SOA Bản ghi SOA

  • elly.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 17 giờ trước.