VI
☰

japanet.co.jp

Địa chỉ IP 202.232.74.201
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền japanet.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 202.232.74.201. Địa chỉ này thuộc về JAPANET TAKATA Co., Ltd., đặt tại Nhật Bản. Email của japanet.co.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms57976452 300s
  • _ye4pd5i3tb3hev3nqpdut4j9w6jci67 300s
  • v=spf1 ip4:202.232.74.192/26 ip4:210.128.102.62/32 include:spf.mta.hdems.com include:_spf.google.com include:spf-bma.mpme.jp include:spf-rmb.mpme.jp include:m.japanet.co.jp include:media-radar.jp ~all 300s
  • MS=50C98BDDA4AE038E673970A4D4694CF20664EEAF 300s
  • google-site-verification=-KImk5VH6hp4wRCeK8El648nqNlqFgEn5uN3hn2PHG4 300s
  • facebook-domain-verification=43cmqrni7i0sguz0q0zpo4fdyro0ta 300s
  • rippling-domain-verification=d2a50f4525c78e44 300s
  • rippling-domain-verification=7bebd56b2ac38466 300s
  • openai-domain-verification=dv-eOTEwGZpRW9ll2Zto0jTPb1u 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns000.d-53.net 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 22 giờ trước.