☰

iubenda.com

Địa chỉ IP 18.66.122.72
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 26

Tên miền iubenda.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.66.122.72. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của iubenda.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx.spamfilter.io. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • hubspot-developer-verification=MGM3NTI5NDItMTNjYS00OTQ0LTkxMzItOThmYTQ2MmYxNzA4 300s
  • lemlist-verif=-641e30c2 300s
  • google-site-verification=hBkGKmbtBB2wHK12FgucaJBcS3IC_b_d9NaW09t7G4c 300s
  • MS=ms17057411 300s
  • apple-domain-verification=2PLVMJoInmjY0cnm 300s
  • reachdesk-verification=WdvZFTMuls5PPWn41sZVN8Zuy7SgtjBMke1lQNBgjb6vphKov482oJO4GFBaa2af 300s
  • opdle6skpg 300s
  • teamtailor=768b328519ea6cdad2c66dc67c5eddbf 300s
  • v=spf1 a ip4:23.253.182.122 ip4:159.112.245.91 include:144191059.spf08.hubspotemail.net include:_spf.freshsales.io include:spf.spamfilter.io include:spf.protection.outlook.com include:spf-eu.emailsignatures365.com ~all 300s
  • twilio-domain-verification=8c83c0e6c1859aeba3a24dd1ec83509d 300s
  • cloudflare_oauth_client_publisher=2792fc91a0a43f707f7fe9402316a7e8 300s
  • ahrefs-site-verification_3ee09341d144c492b4aeb9681d9a84f4459cf0f35e672fc50d2fc668c4b991be 300s
  • MS=ms31418800 300s
  • google-site-verification=DWhFMASqFwgpaIi1YHB1eFr8V8kjTz5mlMcRnhyLuzA 300s
  • openai-domain-verification=dv-4CQJvGdPpmQDFSDmX7ZMjth5 300s
  • google-site-verification=g4sMye7bBH_tKdrxmPVKGSC0bXZ16JKjjsDw5d4M6lE 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1836.awsdns-37.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.