VI
☰

is.fi

Địa chỉ IP 65.8.131.9
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền is.fi phản hồi tại địa chỉ IP 65.8.131.9. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của is.fi đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là is-fi.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=iA1ppngxRSqNoTH6_pO2ninfONwmASd9q8ESGpn_4bo 21600s
  • v=spf1 ip4:158.127.0.0/16 include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com -all 21600s
  • facebook-domain-verification=ob9lpg95lp5nl1c9k9y0wmf3kfmhzs 21600s
  • miro-verification=c5871fc1ca0d59e6d9a62d213c2616c3aa16c44d 21600s
  • mentimeter-8eea48b2-e64e-4bea-83a8-4aefe2a84078 21600s
  • atlassian-domain-verification=jyxMCbTDQcz6FUkRwJs1CqY1gyttLs/aYsWYUOK1A/vmZwt6QpUq1lU9qoiar5QJ 21600s
  • MS=ms85032812 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1159.awsdns-16.org 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 13 giờ trước.