irishtimes.com
Tên miền irishtimes.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.66.174. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của irishtimes.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là irishtimes-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.66.174 300s
- 151.101.130.174 300s
- 151.101.2.174 300s
- 151.101.194.174 300s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-528.awsdns-02.net 2700s
- ns-cloud-a4.googledomains.com 2700s
- ns-1440.awsdns-52.org 2700s
- ns-1768.awsdns-29.co.uk 2700s
- ns-cloud-a1.googledomains.com 2700s
- ns-387.awsdns-48.com 2700s
- ns-cloud-a3.googledomains.com 2700s
- ns-cloud-a2.googledomains.com 2700s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx ip4:95.83.234.0/25 include:spf.protection.outlook.com ip4:94.130.79.241 ip4:54.77.160.217 include:_spf.salesforce.com include:mailgun.org include:authsmtp.com ~all 300s
- google-site-verification=_bmMdy91pvMquv_acEInFP1XIqSqNbuM77KAj_GVTho 300s
- CKsXNje4uFWCU3U+gWWedhYbiKllZTbLm9t7VAdQcjSTnw7mo0rydeq6kMZ00xMFHy3/yDZL7+Wx6QlDO9VOcA== 300s
- jetbrains-domain-verification=35s7lntrjrw2w29o80246mnxh 300s
- apple-domain-verification=XhnDcE0YrDAPQozP 300s
- _wbl87wyohfa7jt0qlw73d2nvlnt1oem 300s
- MS=ms26781645 300s
- canva-site-verification=KRIb2VFx0d9MN9lyuaYLtQ 300s
- _228a4bj3xhwomgxr0i4p1e0watz28dp 300s
- 8qSuzXg+ddtmaVm0r1LZ6KaUfoOKEN4nW1zSRWYtQR0= 300s
- globalsign-domain-verification=995AF123E1C444EA1731F29D67C53A30 300s
- google-site-verification=CF2anBGnVbMW0Mp2EtCYgmNkLQlbpTDSucrGRvzS3XY 300s
- facebook-domain-verification=n9azgexpxv03k5s2oyunuyczvfgk2o 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 12 giờ trước.