iqm.com
Tên miền iqm.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.211.195.140. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của iqm.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.211.195.140 3323s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 17011s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 17011s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 17011s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 17011s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 17011s
NS Bản ghi NS
- ns-1287.awsdns-32.org 21600s
- ns-1545.awsdns-01.co.uk 21600s
- ns-990.awsdns-59.net 21600s
- ns-331.awsdns-41.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- hubspot-developer-verification=NzgzMmZiNDYtMjE3Zi00NjM0LWI1ZTMtNzJiOTAyMDA1ODc1 3600s
- linkedin-site-verification=9587e90c-bf4a-461a-b2e9-fc17f4ef7437 3600s
- google-site-verification=nSIi3iMP3OaEkK3STKRraHxYNRpSbzGyXAzpc74aVNQ 3600s
- google-site-verification=-88cTY3NA1F7mA7v848qv8nRncy6qrkk9CskavL0dNo 3600s
- _globalsign-domain-verification=AKr3-n3ak0qQcAkE0JnvKqzrlnZxlbvk-Ijw7eDXLo 3600s
- kjbj76w6v7l3hvtqgjzbbyz0dszj8rnq 3600s
- _globalsign-domain-verification=Er3ZdgXyPR784U99c4ONnr3g1TgQdWa-BnHj9sv14u 3600s
- postman-domain-verification=0e7513e7633fbc8657a9e867e64651db3f77c94c2a35ff95fce1f1d2efdb5e2fca18feb01fe3a3e131cd82d5b316e190825f86b7696092be37357a88dc034857 3600s
- google-site-verification=1dfdcf7Y7Q84DRm1tfu2AQG3Fjd2RaOMRXFVFzRyRv4 3600s
- cgzqc7l3l7k9lncv4kyjm9bhffy53pym 3600s
- v=spf1 a mx include:_spf.google.com include:4658036.spf06.hubspotemail.net ~all 3600s
- EXI8VYD7KWCLWAWKDR96ATFCSKS00UC81HERLTIT 3600s
- include:4658036.spf06.hubspotemail.net 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-331.awsdns-41.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.