iponweb.net
Tên miền iponweb.net phản hồi tại địa chỉ IP 18.200.1.103. Email của iponweb.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là iponweb-net.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 18.200.1.103 111s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns7.iponweb.net 21600s
- ns9.iponweb.net 21600s
- ns11.iponweb.net 21600s
- ns5.iponweb.net 21600s
- ns8.iponweb.net 21600s
- ns10.iponweb.net 21600s
- ns6.iponweb.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- 4mt260r2lfqkrhchnwkbbhwd5hlc6fbn 60s
- _quw1wpd1xzygu4n4fvtmm4c4iza9g4s 60s
- MS=ms82846613 60s
- apple-domain-verification=bF2wE5X0Y7UnHcrr 60s
- onetrust-domain-verification=9bf59d88333748acb4a2127d57dafaff 60s
- _teii7lzc3h868emv77s5hyjtmz26n8n 60s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:servers.mcsv.net include:mxsspf.sendpulse.com include:mailer.iponweb.net include:jira.iponweb.net ~all 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns5.iponweb.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.