VI
☰

infoseek.co.jp

Địa chỉ IP 133.237.199.59
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền infoseek.co.jp phản hồi tại địa chỉ IP 133.237.199.59. Địa chỉ này thuộc về Rakuten, Inc., đặt tại Nhật Bản. Email của infoseek.co.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là infoseek-co-jp.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 69p8bmlp0jtttk32yb0rc66svstdh9rk 21600s
  • _lmyqfqcb332epvhxdq5a91ipm02vdst 21600s
  • google-site-verification=3RG5LEcUj6JsKmS7vGuFaUxS3B3Xr73qkrjq5ZX9Vbk 21600s
  • 58wbd374cx329nwc66g18qb5jz9bh925 21600s
  • 23c4wnx42cwrg4yc6dxrmj71f28b12ds 21600s
  • _tr5k5b7oiy53634n3bq9m4vbk9oalgn 21600s
  • _ik6szvlws5x17byrdns728ypuofodcm 21600s
  • 6gftm672yxp0q2yqpfwkl17kqcjmy0xg 21600s
  • v=spf1 include:spf01.rakuten.co.jp -all 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns.rakuten.co.jp 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.