indiamart.com
Tên miền indiamart.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.120.149.107. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của indiamart.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.120.149.107 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 167s
- 2 alt2.aspmx.l.google.com 167s
- 2 alt1.aspmx.l.google.com 167s
- 5 aspmx3.googlemail.com 167s
- 5 aspmx2.googlemail.com 167s
NS Bản ghi NS
- ns-1779.awsdns-30.co.uk 21600s
- ns-62.awsdns-07.com 21600s
- ns-961.awsdns-56.net 21600s
- ns-1287.awsdns-32.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx include:_spf.google.com a:sendgrid1.indiamart.com include:spf.mandrillapp.com include:spf.dynect.net include:spf6.indiamart.com include:104976b65.ppspf.net include:_spf.myorderbox.com -all 60s
- google-site-verification=EUVt83QNV9G28Isk5AfbUEp9bXd6qQ9RD2QSRkwQUfU 60s
- _zq0kffzgrrhavcezam83g4923cdbod9 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1287.awsdns-32.org 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.