☰

inaturalist.org

Địa chỉ IP 20.69.173.116
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền inaturalist.org phản hồi tại địa chỉ IP 20.69.173.116. Địa chỉ này thuộc về Microsoft Azure Cloud (westus2), đặt tại United States. Email của inaturalist.org đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ASPMX.L.GOOGLE.COM. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=94P41bxYY0FxwOS6MlyDaFE-gbtZoTPe8y2TyT0pAcs 300s
  • brave-ledger-verification=7ba141ed7fb3da81ce9c8024846162bd1c4fc09ae4487a6e5edda34d99bf42ce 300s
  • google-site-verification=Kv9vF2malBf2gdDFcwk3wiBgWkqZkcb8xDRR-2zZsVA 300s
  • google-site-verification=0uVQBRm-d9J8Jc2SIFTEUC_TTkdcnhssqMX8ral6n7w 300s
  • google-site-verification=flCGrmXAfNRjXdNNmDRLgbE0XHOHguuFhh1twJN6TVM 300s
  • google-site-verification=i5vJw2oRyk-rqbaFTGfXYKVTgUo9mQcOeJMYl2zIw7M 300s
  • google-site-verification=-DpMMU80dwGifr-GV3jdBl6JcsyufBN5vZVShsyWnyc 300s
  • google-site-verification=TXmue_GxVbcEOyiheq1lBaLtpq-rvhmNxnidXj2ocXE 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:em3891.inaturalist.org -all 300s
  • google-site-verification=IWBlmWLrR3xKZI8qBIj0R_Nsas88JX3AMrDv-RWlReA 300s
  • google-site-verification=k6GBIUqmCWQ2wvsoUwfCNxKEpI7wCDC4mWEHV4CmBe8 300s
  • google-site-verification=aZaNcUuE18FH37Q6-bcZZpb3nu6nQy5tjDj8OSOYQfs 300s
  • google-site-verification=dqsWuLKlbxDt0Io_Niwt9q8ep5bVGUJCphuTjmROPXM 300s
  • google-site-verification=TUoLrikyTuBrF3xdhQ-J17860qpAcjaATGDtDfoB8AQ 300s
  • google-site-verification=dFQDE1AgwjQ-909Af09EethRqip0S2whd-API3hOU-s 300s
  • google-site-verification=my15_UNf9bbUcnaMc1evtxWgsDFlmao5D0t4avr9hXA 300s
  • google-site-verification=2fWDzZLKexqIn_yBBXCWV3-Ag7Mm7SqQAqp__i-17Ec 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.slicehost.net 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.