immunet.com
Tên miền immunet.com phản hồi tại địa chỉ IP 107.21.218.60. Email của immunet.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 107.21.218.60 26s
- 107.20.234.220 26s
MX Bản ghi MX
- 10 aspmx.l.google.com 60s
- 20 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 30 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 40 aspmx2.googlemail.com 60s
- 50 aspmx3.googlemail.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns2a.immunet.com 60s
- ns4a.immunet.com 60s
- ns1a.immunet.com 60s
- ns3a.immunet.com 60s
TXT Bản ghi TXT
- identrust_validate=Y0POMi+KRQwLmXuXU+UuI1hXxG+PVU8hIdo5AnFUhRVs 60s
- v=spf1 a mx include:aspmx.googlemail.com include:_spf.google.com ip4:173.8.186.61 ip4:208.75.123.0/24 ip4:208.72.237.147 ~all 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-561.awsdns-06.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 5 giờ trước.