imgur.com
Tên miền imgur.com phản hồi tại địa chỉ IP 199.232.192.193. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của imgur.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 199.232.192.193 17386s
- 199.232.196.193 17386s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 21600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 21600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 21600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 21600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 21600s
NS Bản ghi NS
- ns-1198.awsdns-21.org 21120s
- ns-457.awsdns-57.com 21120s
- ns-1677.awsdns-17.co.uk 21120s
- ns-577.awsdns-08.net 21120s
TXT Bản ghi TXT
- postman-domain-verification=45da7b179f25335b9e65a9b8d26d2fcd0739b9a1bf830b954c8abffd4acdb020707de3ddae662ed12ce411cce3357a6bd5a50c30c82bf4c481e40632f12d6ba6 21600s
- google-site-verification=BzDTAgIuFjEqDFJFvpiwwNkX9LD8RuDq_8VrW1DFJQc 21600s
- mixpanel-domain-verify=877fb4f7-e334-4b13-9770-1bec2610bf63 21600s
- atlassian-domain-verification=zBnQjyxIXRiBvnX39OwQsQjQ0NHRTT8z7jLkSYoDwQI0LDJEbkHtP50JXc/nBUSm 21600s
- d2jm6zv3c45cb6.cloudfront.net 21600s
- perplexity-ai-domain-verification-rcshp6=bIjE0TyYQyGqn2X0tjlqweDO0 21600s
- google-site-verification=Kh_iAw1AcwclD3rmGP7pOJp0zBgCwcW1V-L-mUXHMls 21600s
- v=spf1 ip4:54.198.157.21 include:mailgun.org include:amazonses.com include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com -all 21600s
- google-site-verification=jZetkGMTS63ZvRLFkjDNglMVkFkR-cZYwysKhIcg1S4 21600s
- ZOOM_verify_7qYn368TOF6Au0Hn7KWJ2P 21600s
- BSI106497997089 21600s
- MS=ms20045453 21600s
- 1password-site-verification=BSXZBGRLX5ETBE6LCXUXT3ZACE 21600s
- xf6t3vb8tjqqgypgpbw0bdmk98z49dk9 21600s
- google-site-verification=lkg-LO7WaYRV1KFiztrPou_kY0KNS_h7c2nuhfia-ko 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1198.awsdns-21.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.