imdb.com
Tên miền imdb.com phản hồi tại địa chỉ IP 98.82.158.179. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-east-1), đặt tại United States. Email của imdb.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 98.82.158.179 287s
- 98.82.155.134 287s
- 44.215.137.99 287s
MX Bản ghi MX
- 10 amazon-smtp.amazon.com 2229s
NS Bản ghi NS
- ns1.amzndns.co.uk 7200s
- ns1.amzndns.net 7200s
- ns2.amzndns.org 7200s
- ns1.amzndns.com 7200s
- ns2.amzndns.net 7200s
- ns1.amzndns.org 7200s
- ns2.amzndns.co.uk 7200s
- ns2.amzndns.com 7200s
TXT Bản ghi TXT
- atlassian-domain-verification=ZT4AapXgobCpXIWoNcd7gtMjZyOUdr4EDFMnFUWrqqqgdaQVbDvoGpRaIwj/tgPH 900s
- TS1760027 900s
- v=spf1 include:amazon.com -all 900s
- MS=ms55779356 900s
- MS=ms74462343 900s
- IPROTA_D66964-XXX 900s
- google-site-verification=f3PqOeHGPuPaaRAkAPJ4bSO-O8bDQOohrmdwxtJAIIM 900s
- kahoot-domain-verification=044996899c64fcdf913eed0ad14e1f19c79bdd590a762d537a2eeeac7c1ba6c0 900s
- apple-domain-verification=0jFtlxygq-YPBzUgTNd2qDiTxb6TpG8Hf1qJcLlFb_w 900s
- google-site-verification=uL7Y3ZHRGFE5c6a05OXtn2S2Vq6LfrtqsYlwszK0yl8 900s
- adobe-idp-site-verification=b6bcd3e5aaffc63607c8bf75744d9a0d1febc50dd7f389428e2ae476c9ba8814 900s
- docker-verification=800fa4c1-614f-4e2c-9ee5-c43ea1dc7831 900s
- bluebeam-verification=jcnffcdt5x1u0ay5kp1ds2xctgv0jj 900s
- box-domain-verification=ffea95cd0e0d61c302198367155b07e74fd534fa1d867662dc9bf9969b6f535d 900s
- canva-site-verification=knObS_jT07ww5BsgiACF8g 900s
- cisco-ci-domain-verification=5b0cade9b99903b93ec19495d546a72dbb24ecf17c3670b02bbf706bb9ba552a 900s
SOA Bản ghi SOA
- dns-external-master.amazon.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.