im-apps.net
Tên miền im-apps.net phản hồi tại địa chỉ IP 34.49.221.153. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của im-apps.net đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.49.221.153 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- a14-65.akam.net 21600s
- a11-66.akam.net 21600s
- a1-243.akam.net 21600s
- a28-65.akam.net 21600s
- a18-65.akam.net 21600s
- a5-65.akam.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=E5ttGivjEC853T_49O1k7snL__p1B7JrDxz0wbe5OTo 300s
- google-site-verification=irxFEHX-wBqOqciX0J5_dgdtmqlpaXfTSSlp_A4ijSc 300s
SOA Bản ghi SOA
- a1-243.akam.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.