ilbe.com
Tên miền ilbe.com phản hồi tại địa chỉ IP 193.118.39.35. Email của ilbe.com đi qua 7 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 193.118.39.35 60s
- 89.222.119.81 60s
CNAME Bản ghi CNAME
- ilbe.com.bplslb.com 600s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 600s
- 10 aspmx5.googlemail.com 600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 600s
- 10 aspmx4.googlemail.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns1.byteplusdns.com 21600s
- ns2.byteplusdns.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com ip4:110.45.138.1/24 ip4:61.97.247.1/20 ip4:27.255.69.129/27 ~all 600s
- google-site-verification=OiWlNmE-cqhppNbMn9Jn0RgFHg5_5LmWbugT07y9WbU 600s
- google-site-verification=HGJ5N-9aquPAVB-eNvf7Vci9anXb9yNtC0UjGb63cAQ 600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.