icq.com
Tên miền icq.com phản hồi tại địa chỉ IP 95.163.61.100. Email của icq.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxs.mail.ru. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 95.163.61.100 136s
MX Bản ghi MX
- 10 mxs.mail.ru 300s
NS Bản ghi NS
- ns2.mail.ru 300s
- ns1.mail.ru 300s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=a2oGUBAsgK2O9m_47qgy-BeF8ByXSlLhO-E3OGOOB-w 300s
- google-site-verification=q9b1n5U_lTCye5VmKKbbB9NexYs9g3MBqi0JliA_1IE 300s
- HARICA-yJxsBCgVownycfierNC 300s
- mailru-domain: ZGO8nMdkr0zwiEyI 300s
- v=spf1 ip4:188.93.58.0/24 ip4:178.237.16.0/20 ip4:188.93.56.178 ip4:188.93.56.179 include:_spf.mail.ru ~all 300s
- google-site-verification=XIGPrg4TSUcnPskViEjRYLUDFhT7Iem3BS7BiPVMI5I 300s
- _globalsign-domain-verification=FhUxYPFxOeONlaqyUjqM1vQXSHKelUYP8RXuWuS__f 300s
- HARICA-gTxrlvI41SepE4z7H4e 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.mail.ru 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.