icloud.com
Tên miền icloud.com phản hồi tại địa chỉ IP 17.253.144.10. Địa chỉ này thuộc về Apple Inc, đặt tại United States. Email của icloud.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx02.mail.icloud.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 17.253.144.10 114s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2620:149:af0::10 380s
MX Bản ghi MX
- 10 mx02.mail.icloud.com 1312s
- 10 mx01.mail.icloud.com 1312s
NS Bản ghi NS
- a.ns.apple.com 14425s
- b.ns.apple.com 14425s
- c.ns.apple.com 14425s
- d.ns.apple.com 14425s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 redirect=_spf.icloud.com 65s
- yahoo-verification-key=Ga0ZBHHIemhhe2EkR77Byx+IKXuf2Ezi90h0e6draoQ= 65s
- google-site-verification=Ik3jMkCjHnUgyIoFR0Kw74srr0H5ynFmUk8fyY1uBck 65s
- google-site-verification=knAEOH4QxR29I4gjRkpkvmUmP2AA7WrDk8Kq0wu9g9o 65s
- google-site-verification=Gc0Hl3EIrWDLXgisvPdkUCAEwNs0gg5JHtd2pZD3J04 65s
SOA Bản ghi SOA
- ns-ext-prod.jackfruit.apple.com 21547s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.