ibps.in
Tên miền ibps.in phản hồi tại địa chỉ IP 223.31.219.50. Email của ibps.in đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là cluster6.netcore.co.in. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 223.31.219.50 254s
MX Bản ghi MX
- 5 cluster6.netcore.co.in 600s
- 10 cluster2.netcore.co.in 600s
- 40 cluster3.netcore.co.in 600s
- 60 cluster8.netcore.co.in 600s
NS Bản ghi NS
- pdns.sify.net 21600s
- sdns.sify.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- MS=FFD6727CE9A10B3522EA9C9BE27F635FEB08A14D 3600s
- globalsign-domain-verification=P8ItQJJpInOWFxL3jjVSpSqTb1YxqcrnEUNGS_2Nod 3600s
- MS=EF90BA6492FBD20661D02B2782F44EC55F6F7378 3600s
- v=spf1 a mx ip4:202.191.149.236 ip4:1.6.189.226 ip4:202.144.76.60 ip4:1.6.38.75 include:spfcorp.netcore.co.in include:spf1.ibps.in include:nlsmtp.com ~all 3600s
- google-site-verification=icMgzTuNHZNgtd3v2nS_5D4kDgHlYRQQVPxmEIUQbew 3600s
SOA Bản ghi SOA
- pdns.sify.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.