iberlibro.com
Tên miền iberlibro.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.32.99.50. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của iberlibro.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là amazon-smtp.amazon.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.32.99.50 60s
- 13.32.99.70 60s
- 13.32.99.51 60s
- 13.32.99.106 60s
MX Bản ghi MX
- 10 amazon-smtp.amazon.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-1227.awsdns-25.org 20983s
- ns-300.awsdns-37.com 20983s
- ns-1982.awsdns-55.co.uk 20983s
- ns-532.awsdns-02.net 20983s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf1.amazon.com include:spf2.amazon.com include:amazonses.com -all 900s
- google-site-verification=1jRFtyee6av_4zxTSVzHSZgHR6f83JL0beOL-pluCmk 900s
- 306744e5-0b4f-414a-87f4-04f22f6dcf15 900s
- MS=ms31216462 900s
- TS1760027 900s
- MS=ms69182238 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1982.awsdns-55.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.