hu-berlin.de
Tên miền hu-berlin.de phản hồi tại địa chỉ IP 141.20.4.180. Địa chỉ này thuộc về Humboldt-Universitaet zu Berlin, đặt tại Đức. Email của hu-berlin.de đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ir2.cms.hu-berlin.de. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 141.20.4.180 3147s
MX Bản ghi MX
- 100 ir2.cms.hu-berlin.de 2377s
- 100 ir1.cms.hu-berlin.de 2377s
NS Bản ghi NS
- hpcom.rz.hu-berlin.de 18517s
- dns-3.dfn.de 18517s
- suncom.rz.hu-berlin.de 18517s
- ns.tu-berlin.de 18517s
- buffy.cms.hu-berlin.de 18517s
TXT Bản ghi TXT
- adobe-idp-site-verification=50fe2a3f158cf92d09462c79d21f399af9e33adcc0f9eb1f855a39d4408aa72a 3600s
- HARICA-D11HHWDWARmhgYlTsSt 3600s
- v=spf1 redirect=_spf.hu-berlin.de 3600s
- HARICA-uJcB3Qsl5sonT8rQKtR 3600s
- HARICA-U9FCfuSvjSP90Fbb3nO 3600s
- HARICA-LxmP07no7bekBWahpMv 3600s
SOA Bản ghi SOA
- hpcom.rz.hu-berlin.de 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 16 giờ trước.