html-load.com
Tên miền html-load.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.20.31. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của html-load.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.20.31 300s
- 104.18.21.31 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700::6812:151f 300s
- 2606:4700::6812:141f 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 3600s
NS Bản ghi NS
- veda.ns.cloudflare.com 21600s
- houston.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=0y58E63TLS73VPA5QOwETOWAo0cQJWkP_A-M-DWA8b8 3600s
- google-site-verification=9O8GcR4lnfuG5HN8OZylhYxo_pAJr6KYo3mz_-KDcvk 3600s
- v=spf1 include:_spf.google.com -all 3600s
- google-site-verification=_h97CPOhCZc_V_WtDZTjAF2Ho0lEGN2GBrELRxl0YZw 3600s
SOA Bản ghi SOA
- houston.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.