hpeprint.com
Tên miền hpeprint.com phản hồi tại địa chỉ IP 13.33.235.12. Email của hpeprint.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là us-smtp-inbound-1.mimecast.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 13.33.235.12 16s
- 13.33.235.80 16s
- 13.33.235.19 16s
- 13.33.235.95 16s
MX Bản ghi MX
- 10 us-smtp-inbound-1.mimecast.com 3600s
- 20 us-smtp-inbound-2.mimecast.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns1.hp.com 3481s
- ns4.hp.com 3481s
- ns2.hp.com 3481s
- ns3.hp.com 3481s
- ns5.hp.com 3481s
- ns6.hp.com 3481s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:us._netblocks.mimecast.com -all 3600s
- _j8exdrf1e13e637cbuivx7l2p4grp70 3600s
SOA Bản ghi SOA
- txa01hpiibpe.ams.hp.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.