☰

howstuffworks.com

Địa chỉ IP 18.64.211.28
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 38

Tên miền howstuffworks.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.64.211.28. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Germany. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của howstuffworks.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 24 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • d3vc9g5lfoexwz.cloudfront.net 300s
  • fastly-domain-delegation-lHDS6yvr4CVHHKnr-#526123-2022-08-23 300s
  • facebook-domain-verification=6fj5bqy5ypyad2lqfo7l56cnica6ka 300s
  • MS=ms74645168 300s
  • onetrust-domain-verification=6a0f32b404ce44ab9f846a571b40db1e 300s
  • google-site-verification=B4YiM1AMRmRxZokjTlp9fEsXeFgZ1dCK5FtD2gpb8ak 300s
  • google-site-verification=q4m_Qtyp6r5s8NwvpLjzlAuj-7Hox7pigEAoTiLkWHs 300s
  • citrix-verification-code=d409e05c-b335-425e-a215-204389a91206 300s
  • v=spf1 include:servers.mcsv.net ?all 300s
  • zrtl4rb41l611631srp8b1c1klpphl31 300s
  • google-site-verification=2vj8liJykIp_twB7iqGJXSvu1gdjhj2WRtXlbv50hdE 300s
  • atlassian-domain-verification=kpW93Gl0HucESn1XIuigK0EfPnA8gPRAkNY/HH6ej3NcfKLftxRcrx0fvla1iciX 300s
  • onetrust-domain-verification=d381bc7429ba4303bc288952d3e2291b 300s
  • MS=ms51740217 300s
  • mongodb-site-verification=DZabVN0N2nIFzrDovMKp6dmih13qM1il 300s
  • ahrefs-site-verification_e608251d484c28256d6e39259fb2d78c0971f422502addc2f3457561c55c3db7 300s
  • r3l0yk16b9wf7xsx9qy94ktd9zmj0tvz 300s
  • cursor-domain-verification-8x16vk=nSAF8Y95RSKRSB5oIBt9seThK 300s
  • fastly-domain-delegation-lnYFR7XAspYWCDr-#518056-2022-07-19 300s
  • fastly-domain-delegation-r4QqUNzN2Z5GPFvD-568289-2023-01-30 300s
  • docusign=f6ed7987-8396-476d-b76e-1251c0fa75ff 300s
  • google-site-verification=vVzzWl6hH3GlrYq6c7gH03Fle_YzB_VPK8J65ApD4Rw 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com ~all 300s
  • google-site-verification=KAUbQ2E7KXxBCMdp42KCmke3GHEejxhLW_WStVM6kfw 300s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-230.awsdns-28.com 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.