hosteurope.de
Tên miền hosteurope.de phản hồi tại địa chỉ IP 92.204.35.32. Email của hosteurope.de đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx0.hosteurope.de. Ngoài ra còn có 30 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 92.204.35.32 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2001:1520:101:100:: 601s
MX Bản ghi MX
- 50 mx0.hosteurope.de 601s
NS Bản ghi NS
- dns.hosteurope.de 118s
- dns2.hosteurope.de 118s
TXT Bản ghi TXT
- 9ruq59sghgt4mku7rgllrk53iu 601s
- b9797o40la97dubhvkoguk1jod 601s
- vbot5v3hioa55djc4mqalt3857 601s
- j71ftmoqj16knmirng5hmim8ud 601s
- 4t8tnq5u3nh3lmk1lhluem8pb8 601s
- 9FA5XeLAKkpAAeHJRh7xaKay3Ie7wUxqDyGhsIg+9YU= 601s
- o1d731b8blucbumgq80lieak6u 601s
- j5lfbrf2q3gi6naavh1ebhbj3l 601s
- aub8h23cmkb2m459ja00pnnolq 601s
- kb71prsnmepjervua45f9nikod 601s
- tinfq1ern247sbc4n5fl30l8vt 601s
- s6ttiinpav0vkg6m4cf59fpaqe 601s
- 672g174honltargj8muo2310n3 601s
- v=spf1 ip4:80.237.138.26 ip4:80.237.138.192/26 ip4:92.51.170.64/27 include:domainbox.net include:spf.em.secureserver.net include:_spf.sendnode.com include:hostedshops.de -all 601s
- o3he6c5bv8mbd6tnnasqcdghkn 601s
- MS=ms15870758 601s
- 9isc7a765l821sncfjorvusqga 601s
- ixJDs9eq2WIwhu1iLLV3cg2I8Zc1MsymCgdCrH21tz8= 601s
- cuuo3qjmj3sk54mcfis8o9brbv 601s
- 1g1h37jott1o6nm0r45nj5g1aa 601s
- 2bum3l285ojndk7vnopcs7p8dn 601s
- v4p6ari8886jei65j33bokda9r 601s
- 2hpfl745n42955q3aj25g2ij77 601s
- shg96oc0j2a1dkj7gpaqqglmm 601s
- goi7vbdng2ltajl78gpssvjr23 601s
- 57ie28a23sj7kfo2mcrcuhjm16 601s
- a414mpmgm1cimcq68cq270bu5k 601s
- 7ua4ji3o681u1d7s7q798s7isb 601s
- facebook-domain-verification=krsmc2ekqbz6youdc7mt2g4ycdn5cl 601s
- 478e43uh5o1j56snjlj31f3030 601s
SOA Bản ghi SOA
- dns.hosteurope.de 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.