hostedrmm.com
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Amazon Route 53
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
13
Tên miền hostedrmm.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của hostedrmm.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là hostedrmm-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-106.awsdns-13.com 21600s
- ns-926.awsdns-51.net 21600s
- ns-1388.awsdns-45.org 21600s
- ns-1679.awsdns-17.co.uk 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:amazonses.com ip4:34.231.163.214/32 ip4:3.213.216.181/32 ip4:54.191.21.184/32 ip4:34.219.225.108/32 -all 300s
- 4krw7df6clts13ncgpwjsyb8pmm3nb3g 300s
- [email protected] 300s
- hyxqcc5hqgdzgxqxxc4l2kgvtphscb6k 300s
- _ho2hbzc21dgbxtmg7fvwiiau3et71zd 300s
- MS=ms45852771 300s
- _suv2llbwnirhrjxtda6wmuvltagepul 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-926.awsdns-51.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.