VI
☰

honor.com

Địa chỉ IP 101.33.48.103
Email Đã cấu hình
Bản ghi 14

Tên miền honor.com phản hồi tại địa chỉ IP 101.33.48.103. Email của honor.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.honor.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • globalsign-domain-verification=RlNJjNG25agOBtkCcxMqQ5zCXWnWhFB6IBtfydTqLv 3600s
  • figma-domain-verification=18d58d5181bc2ac648570e8eb61cc57bb27c083f0af5a97c5ee4b6b58ff3d6a0-1773738612 3600s
  • v=spf1 ip4:90.84.183.135 ip4:90.84.187.93 ip4:90.84.197.164 ip4:90.84.186.39 ip4:81.70.206.69 ip4:81.70.160.142 ip4:81.70.192.198 ip4:8.141.223.168 ip4:8.141.234.179 ip4:8.141.223.133 ip4:202.163.2.113 ip4:202.163.2.242 -all 3600s
  • ead4d4e9d271b9c7e7e84170f044c4f9eca1399cb9aa0b3f728f1945c6f822aa 3600s
  • actalis-dcv=az52c3033rd77j0lfng6d1810y 3600s
  • google-site-verification=tzP4EqiYSKLL3boeL_ixTRnZHxCltnOEPG2WbsCQjsw 3600s
  • MS=ms91980303 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns3.dnsv5.com 180s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 14 giờ trước.