homecenter.com.co
Tên miền homecenter.com.co phản hồi tại địa chỉ IP 104.16.112.209. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của homecenter.com.co đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là homecenter-co.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.16.112.209 300s
- 104.16.109.209 300s
- 104.16.108.209 300s
- 104.16.111.209 300s
- 104.16.110.209 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700::6810:6dd1 300s
- 2606:4700::6810:6fd1 300s
- 2606:4700::6810:6cd1 300s
- 2606:4700::6810:6ed1 300s
- 2606:4700::6810:70d1 300s
MX Bản ghi MX
- 5 homecenter-co.mail.protection.outlook.com 300s
- 10 appliance.homecenter.com.co 300s
- 100 mail4.falabella.cl 300s
NS Bản ghi NS
- rafe.ns.cloudflare.com 21600s
- zeus.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=wOTE28RXVvbkAfF5NVaiElcZraUIc-5h_ZcMHX2fDZA 300s
- pkw1sh81wwd7036bpbsbrqxs7lxxlpw3 300s
- google-site-verification=DsG7BNU5oZa41mUDD1ztYHZNrzcPKjNZmMaHT7-IqDo 300s
- v=spf1 mx a ip4:190.143.98.228 ip4:200.58.120.157 ip4:192.254.121.159 ip4:192.254.116.237 ip4:198.37.155.238 ip4:167.89.1.180 ip4:167.89.1.178 ip4:167.89.10.144 ip4:198.21.6.59 include:masivapp.com include:email.masivapp.com include:spf.protection.outlook.com -all 300s
- google-site-verification=XLW34OrJoYFJmAfIajKFlflhQgRbWXNNyzB660TkuJE 300s
- 9cr72grdhppt3jjtkh8jjsj4d9krgqvq 300s
- atlassian-domain-verification=1/zOJQ2aLTPS8wZxa5Wo8ydXbquRwrlzO/8mX0FPA1tkcipJpMXScSACBFjeFkp7 300s
- facebook-domain-verification=8qea8wrbpkn4dhpcvhxklsj9jav2zl 300s
- adobe-idp-site-verification=d05149efd624ad7ba1735fc96bdb7fe6e5ebba080860088478a477eff35afa27 300s
SOA Bản ghi SOA
- rafe.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 1 ngày trước.