hltv.org
Tên miền hltv.org phản hồi tại địa chỉ IP 104.18.41.212. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của hltv.org đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.18.41.212 300s
- 172.64.146.44 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- edna.ns.cloudflare.com 21600s
- jack.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=H9_D3DoWTfJfQL_ZKNRt7EkqtGgID0zNTwk382ufRtU 300s
- brave-ledger-verification=5b9fbbfba952e2ed18f744304837442f9291c671a3dfc1099c8860ba7136b1d3 300s
- google-site-verification=L9aQIkse0xENaARlEjzjKri_RR3M4QZ6t95z3xJPfhQ 300s
- docusign=ce7033ad-95f5-4b5c-8ceb-1f0625b2d69c 300s
- v=spf1 include:mailgun.org include:spf.mailjet.com include:_spf.google.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- edna.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.