history.com
Tên miền history.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.2.168. Email của history.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là history-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 2 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.2.168 60s
- 151.101.66.168 60s
- 151.101.194.168 60s
- 151.101.130.168 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2a04:4e42::680 60s
- 2a04:4e42:200::680 60s
- 2a04:4e42:600::680 60s
- 2a04:4e42:400::680 60s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- blue.foundationdns.org 21600s
- blue.foundationdns.net 21600s
- blue.foundationdns.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com ip4:204.15.245.41 ip4:204.15.245.46 ip4:64.125.177.41 ip4:64.125.177.46 ip4:64.125.177.80 ip4:207.45.167.134 ip4:64.125.177.124 ip4:38.119.57.211 include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com include:mail.zendesk.com -all 300s
- google-site-verification=aXJPRviM3Fp_WS1i8G69DbuoyYwN0AJxAzi3JcPQqss 300s
SOA Bản ghi SOA
- blue.foundationdns.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.