☰

hichina.com

Địa chỉ IP —
Email Đã cấu hình
Bản ghi 11

Tên miền hichina.com phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của hichina.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxn.mxhichina.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • _globalsign-domain-verification=JkQtuZurquK7CnCfbnYmEH6tap3yFHCp8bdvEVW2lm 600s
  • _globalsign-domain-verification=Egka_s8D9jMM9VVKeAYvWj9RY3WS_mgQ13kujiEy4u 600s
  • v=spf1 include:spf.mxhichina.com -all 600s
  • _globalsign-domain-verification=EtK0naUKQ7e5A4vKrprD1W5rdbITp32h1_EnOVq-Z5 600s
  • v=spf1 include:spf1.hichina.com include:spf2.hichina.com include:spf3.hichina.com include:spf4.hichina.com include:spf1.hichina.mail.aliyun.com -all 600s
  • _globalsign-domain-verification=ZbLCs1mvtZwsMf46oo1qRzphY_I9Wny2lJ0GqndHrQ 600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.hichina.com 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 5 giờ trước.