☰

hhs.gov

Địa chỉ IP 52.7.111.176
DNS quản lý bởi Microsoft Azure
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền hhs.gov phản hồi tại địa chỉ IP 52.7.111.176. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của hhs.gov đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là hhs-gov.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 21 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • openai-domain-verification=dv-blf0EAB2mJKrhWyhAQ9up5VX 3600s
  • asv=3b51201285febd9e73acc1c45ac3d860 3600s
  • adobe-idp-site-verification=6c635562-097e-4cc2-951c-5b1075850ccd 3600s
  • 00Dcp00000AtO5Z=1TBcp0000000MGf 3600s
  • amazonses:JDqzXiXlKv2Hvj9Q2k806vbbw8kFyawBULRmQ9Gr5NE= 3600s
  • odCuL+S87L9S82Vtp7lmVdYUCrkVhYzbKgS7JHm4Z8yKwFO35YIQBpcLX4emahZsvBc6G+zmi8ksZAKBFy7+jg== 3600s
  • trp8mnslnd5f4qfl3d4y163c586f6tw8 3600s
  • eeF86nEAnEy1pCNHr280d3YTjws:4B79-6E84-1B1F-128A-033C-EAA2-7F77-CC2E 3600s
  • X9G1TmgB48q57rXrdg5KBDnoWK8:1492-1506-51EC-1832-58D2-9861-C6F7-EFA3 3600s
  • amazonses:dbAg9/zw+CGJulsEfo3LTw5CPeos0EPF5MTsGy27rAE= 3600s
  • google-site-verification=KLEt4BTsTqluQcp1A32_3nT1blhKaPGll5rhFvNjC5k 3600s
  • google-site-verification=qvxIzivOAKg-85yku4SCDh_yaNUFDeepf37yBYccim0 3600s
  • _ucuylh289p2s5b1ayawtltyh92ri8hj 3600s
  • apple-domain-verification=72XseDBHesRrQfTY 3600s
  • MS=ms64846770 3600s
  • v=spf1 ip4:158.74.17.50 ip4:20.12.18.210 ip4:172.172.15.1 ip4:52.2.163.127 ip4:128.121.42.218 ip4:158.70.152.0/24 ip4:69.31.168.128/29 ip4:158.72.152.0/24 ip4:149.96.3.26 ip4:149.96.4.26 ip4:149.96.192.2 ip4:63.88.93.251 ip4:158.70.181.107 ip4:96.43.152.64/28 ip4:96.43.152.80 ip4:149.96.193.2 ip4:128.231.90.97 ip4:128.231.90.122 ip4:165.112.13.52 ip4:65.196.93.7 ip4:165.112.13.57 ip4:96.9.124.128/29 ip4:158.72.139.19 ip4:158.70.144.146 ip4:54.175.167.74 ip4:158.70.144.118 ip6:2606:3000:e000:6b::/64 include:dnsus1.accellion.com include:rp.email.oci.oraclegovcloud.com include:spf.mandrillapp.com include:spf.protection.outlook.com exists:%{i}._spf.mta.salesforce.com include:_spf1.mailgun.org include:_spf2.mailgun.org -all 3600s
  • adobe-sign-verification=cf65728d6e6215c1c3a5f7dbf0618dd781583133bf27d560a84cb29eb3911e78 3600s
  • webexdomainverification.6NPKN=e802456e-1a37-4768-a1fe-c373f37da215 3600s
  • 00Dt0000000Xl9w=1TBSJ00000006NB 3600s
  • atlassian-domain-verification=aYxhu5Uzd3KmKdIr/oZxVRHqY9BjfmuKC5CebTiTd/LRykPUdVonNACcDglj3aY9 3600s
  • identrust_validate=flNLTI9QnmNOidBGMCkNxq6zv8R3Zii3vEicJz7EQmhF 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1-08.azure-dns.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.