heroku.com
Tên miền heroku.com phản hồi tại địa chỉ IP 192.0.66.110. Email của heroku.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 192.0.66.110 172s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 450s
NS Bản ghi NS
- ns01.herokudns.net 324s
- dns3.p01.nsone.net 324s
- ns02.herokudns.net 324s
- dns4.p01.nsone.net 324s
- dns2.p01.nsone.net 324s
- ns04.herokudns.net 324s
- ns03.herokudns.net 324s
- dns1.p01.nsone.net 324s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=0lwG2NjL9452N97Edm9qR-fw8FyHVWarr4WKwWKIoSA 450s
- v=spf1 ip4:167.89.4.18 include:_spf.google.com include:mailgun.org include:aspmx.pardot.com exists:%{i}._spf.corp.salesforce.com ~all 450s
- google-site-verification=QcdPdtjwxX00md2JRjCmkUdHsTHh4IIe2AZXcO6sFqI 450s
- google-site-verification=uk9Ibe3zvPE8drXYiXzryAr19xY3fdyBeEkBp5fkiZY 450s
- 36fded18-0a5e-4a1f-b182-d2e4cfb54606 450s
- google-site-verification=8HRJpo1MsC3G8GZpZiEWM5yXbzFB8NKa38O6ZjuTc-w 450s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.p04.nsone.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.