heraldo.es
Tên miền heraldo.es phản hồi tại địa chỉ IP 99.84.152.50. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của heraldo.es đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là heraldo-es.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 99.84.152.50 60s
- 99.84.152.24 60s
- 99.84.152.23 60s
- 99.84.152.11 60s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns-166.awsdns-20.com 21600s
- ns-1568.awsdns-04.co.uk 21600s
- ns-1241.awsdns-27.org 21600s
- ns-716.awsdns-25.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=y4EOQuamle7r5_dai6i9mE6HhPlJb4v4QupRJqhBSoM 300s
- mandrill_verify.ToOS5Bh09FqKO_JY0eyAVQ 300s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:servers.mcsv.net include:_spf.google.com include:_spf.mailgun.org include:_spf.eu.mailgun.org include:spf.mandrillapp.com include:amazonses.com include:spf3.heraldo.es -all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1568.awsdns-04.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.