helsinki.fi
Tên miền helsinki.fi phản hồi tại địa chỉ IP 128.214.222.50. Địa chỉ này thuộc về University of Helsinki, đặt tại Finland. Email của helsinki.fi đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là send2.it.helsinki.fi. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 128.214.222.50 3600s
MX Bản ghi MX
- 20 send2.it.helsinki.fi 675s
- 20 mail.it.helsinki.fi 675s
- 20 post2.it.helsinki.fi 675s
NS Bản ghi NS
- serifos.helsinki.fi 16640s
- hydra.helsinki.fi 16640s
- ns2.d-zone.ca 16640s
- ns-secondary.funet.fi 16640s
- ns1.d-zone.ca 16640s
TXT Bản ghi TXT
- brevo-code:3cc83d0f3181a2b33ac10c8d7796ac2e 300s
- HARICA-RV9tiXdmFzJ9zULs3jG 300s
- mailerlite-domain-verification=d9824a74f72da008fbf88f4c7b68da3dffd26d97 300s
- ZOOM_verify_gOUuHQu72nkiNj8ylgN4H6 300s
- apple-domain-verification=979tVg9sxlkBnndP 300s
- HARICA-BSfga1wN5jEwEixod2y 300s
- google-site-verification=9353Eu18uGpfpQl7JgDoM2MAe5z0etUTuqOm_PgwVuA 300s
- successfactors-site-verification=YzRkZTcxN2FkODQyNzY0YzE5NDRiNTEyZmY3YjdhN2EwOTU1NWMyNmI1N2Q5NzA3YzcxY2NjNWI3ZDIyZjEyZQ== 300s
- 88OZmIN4CYvAzj9lQlCwmmYL8zg3/phA773NrDk+UqgdlDFTUXpuPtUTgt/6GR04c9eK08jk48J3CzTaraCogQ== 300s
- 00D24000000IP8M=1TBQD000000052v 300s
- v=spf1 ip4:104.130.122.0/23 ip4:104.130.96.0/28 ip4:104.47.0.0/17 ip4:128.214.0.0/16 ip4:135.181.64.199 ip4:135.181.64.198 ip4:141.193.32.0/23 ip4:143.55.224.0/20 ip4:146.20.112.0/26 ip4:146.20.113.0/24 ip4:146.20.191.0/24 ip4:148.105.8.0/21 ip4:149.72.0.0/16 ip4:159.112.240.0/20 ip4:159.135.132.128/25 include:spf1.helsinki.fi -all 300s
- MS=ms58429958 300s
SOA Bản ghi SOA
- serifos.helsinki.fi 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.