☰

health.mil

Địa chỉ IP 214.10.40.15
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền health.mil phản hồi tại địa chỉ IP 214.10.40.15. Email của health.mil đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là pri-jeemsg.eemsg.mail.mil. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • NSoaeIdxKUIZaz8toel9IYH70pyRrCQMB4Wz+KgGTeCH 185s
  • 3BWyHURTva2sSm4cnfCKD2l0hEXa5cRF3TGrqmmHagzi 185s
  • identrust_validation=aTde6I5e0wpd8RgFMIyNo0RELk+UHnA14mj5KOAbU+AA 185s
  • v=spf1 include:_spf.eemsg.mail.mil -all 185s
  • MS=ms54074576 185s
  • ZOOM_verify_BvhP1hlNy7MFBjwOY2iR1U 185s
  • identrust_validation=gGyMMLAwu3qdg6KbOaGa0ai4Iwix1R8wLKLSAKAsju5K 185s
  • identrust_validation=MgViEyGcquS2rjQsAo+1nHCtGN8oIGgYNZx+kleoYGDQ 185s
  • identrust_validation=PeS6G8fTF0Br4iW+CxIxmFBzVZmFaCMOoN55z/oquck8 185s

SOA Bản ghi SOA

  • ns01-nsoc.mhsi.health.mil 37s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.