he.net
Tên miền he.net phản hồi tại địa chỉ IP 216.218.236.2. Email của he.net đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.he.net. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 216.218.236.2 15446s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2001:470::503:0:0:0:2 20785s
MX Bản ghi MX
- 1 mail.he.net 21469s
NS Bản ghi NS
- ns4.he.net 20840s
- ns1.he.net 20840s
- ns2.he.net 20840s
- ns3.he.net 20840s
- ns5.he.net 20840s
TXT Bản ghi TXT
- t5oud6slcmrq7curu44fqlmd02 21600s
- google-site-verification=W1sIcdOXAguX27Ezlk1HasZwPC0Zz3rA0mIBMDicLiw 21600s
- v=spf1 mx a include:_prefixes.he.net a:mailhost.lightning.net a:admin.he.net a:corp.he.net a:tickets.he.net a:abuse.he.net a:ipv6.he.net a:tunnelbroker.net ip4:64.71.139.96/27 ip4:216.218.186.2 ip6:2001:470:0::/48 ~all 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.he.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.