hawaii.edu
Tên miền hawaii.edu phản hồi tại địa chỉ IP 128.171.133.42. Email của hawaii.edu đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-007a6701.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 23 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 128.171.133.42 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mxa-007a6701.gslb.pphosted.com 1234s
- 10 mxb-007a6701.gslb.pphosted.com 1234s
NS Bản ghi NS
- dns2.hawaii.edu 232s
- dns1.hawaii.edu 232s
- dns4.hawaii.edu 232s
TXT Bản ghi TXT
- adobe-sign-verification=8aed3b3ed76d1d3ddf7d727ca95bd626 1800s
- pardot891063=45d9af6300f5f0d485465a1e9ac4c9789f960c114623a5f23e30e067cdd02210 1800s
- TAILSCALE-TQazHEY6Zr7rlc37p3Z6 1800s
- atlassian-domain-verification=IGDTPMawNw69HAb3KbG0hl9jFOhZTDKVz3ZpJtG7gRZYSWWGzLrAqae19iTDPZ1j 1800s
- 00Dao00001TJgL9=1TBcv0000000aEn 1800s
- 00Dct000005sLB3=1TBct0000000Iub 1800s
- MS=936B84C3A477685525DF5D164DA4CE671C18858D 1800s
- dtm-domain-verification=34P-P58994QJO4aYl_4p0CifMnUCiwF1Y4dB0O6a210 1800s
- dropbox-domain-verification=ca1dqntapxtx 1800s
- adobe-idp-site-verification=993e3ecef917fba18e2c1ecf7fea25001600d75dba2c566d8d392953e190f635 1800s
- d365mktkey=21zxt76thiicnwlbz2tzilolr 1800s
- v=spf1 ip4:128.171.0.0/16 ip4:166.122.0.0/16 ip4:168.105.0.0/16 ip4:132.160.0.0/16 include:_spf.google.com ip4:149.72.254.212/32 ip4:216.17.93.137 ip4:198.187.196.0/24 ip4:18.223.90.162 ip4:205.220.169.170 ip4:205.220.181.169 include:aspmx.pardot.com include:ngwebsolutions.net ip4:64.74.237.230/31 ip4:216.147.212.20/30 -all 1800s
- 9BC33052E3FB65720802026552C228E0 1800s
- wpe-verification=stempreacademy 1800s
- d365mktkey=7apk1bahnlxgnxti95ek7v1hc 1800s
- google-site-verification=W4wGPr-zUtBlUN2jQwXuDLW05I8OLxjYlxTYOQ6EPSw 1800s
- yahoo-verification-key=o3bk3CD3j83OINTktMkNoVFXEeMKKYDDwaGPPpiySnY= 1800s
- google-site-verification=u6yTJcVXg5-ImpslM-bbmAQqCpSmAWmLW0sYxS4hk9w 1800s
- brevo-code:7d8ce3b247cd5fdc4614538290b47ad7 1800s
- 3E698CD4CFAE79AD1C6B9CBD2166B02D 1800s
- brevo-code:a6531db0e300fb9fe4dac2a2c0d2f1b8 1800s
- testfa26be19de6bff93f70bc2308434e4a440bbad02 1800s
- awydSB3S9dwBUImOKkVMUe0u6ymTgIyVxUcp29JOpfE4k35oFt3ju1T+L/br227xcw/RcxxPDDMCdTXm7sqPTw== 1800s
SOA Bản ghi SOA
- dns1.hawaii.edu 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.