hatena.ne.jp
Tên miền hatena.ne.jp phản hồi tại địa chỉ IP 35.79.177.235. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (ap-northeast-1), đặt tại Japan. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của hatena.ne.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 35.79.177.235 25s
- 18.178.160.208 25s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 600s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns-451.awsdns-56.com 20651s
- ns-1574.awsdns-04.co.uk 20651s
- ns-947.awsdns-54.net 20651s
- ns-1239.awsdns-26.org 20651s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=hrx_H2uVYkfLApl2EI055w2RWF0f57Io2394j8Q_3xs 180s
- google-site-verification=vHhfZewGUvKPV5mdv3lxiTpvKaiJG2oNCJiyCuVt1mw 180s
- miro-verification=30ea4f88e96b008a1ad6214444a0a442b15537f2 180s
- anthropic-domain-verification-bjyjae=TS17rMauFlmbmJe6RovrOEHbS 180s
- asv=a8e5d273b76f88deefc224b6a9ce68b0 180s
- v=spf1 include:_spf.hatena.ne.jp include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com include:_spf.salesforce.com include:9008500.spf08.hubspotemail.net -all 180s
- fastly-domain-delegation-TBHvHH7DYm1opbV-490434-2022-05-19 180s
- openai-domain-verification=dv-9Rqsni3pl7XaCf7U5iElAx33 180s
- apple-domain-verification=CdvKMEI4ZV6sz4UX 180s
- MS=AEC9C6BBEAC42285017CFFBFC86A26F198D64745 180s
- google-site-verification=83SvSrNSkfG7S6MdBNm4GLwYtj2nES5OPUJs0BatXbE 180s
- MS=ms11945393 180s
SOA Bản ghi SOA
- ns-451.awsdns-56.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 13 giờ trước.